yêu thích

yêu thích

Tôi yêu thích môn vẽ nhất trong tất cả các môn học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tình cảm gắn bó ưa chuộng: "yêu thích" chỉ trạng thái cảm xúc tích cực, vừa yêu mến vừa ưa thích một người, vật, hoạt động nào đó một cách bền vững.
    • sự ưu tiên rõ rệt: "yêu thích" cũng diễn tả việc dành sự quan tâm lựa chọn đặc biệt cho một đối tượng so với những đối tượng khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi rất yêu thích môn văn học. (Tôi tình cảm gắn bó ưa chuộng môn văn học hơn các môn khác.)
    • ấy yêu thích loài hoa hồng. ( ấy dành sự ưu tiên yêu mến đặc biệt cho hoa hồng.)
    • Trẻ em thường yêu thích những câu chuyện cổ tích. (Trẻ em sự ưa chuộng hứng thú với các câu chuyện cổ tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "yêu thích cá nhân": sở thích riêng của một người, thường mang tính chủ quan.

    • Đây bộ phim yêu thích cá nhân của tôi. (Đây bộ phim tôi ưa chuộng nhất theo cảm nhận riêng.)
  • "yêu thích đặc biệt": mức độ yêu thích cao hơn bình thường, tính độc đáo.

    • Anh ấy một tình yêu thích đặc biệt với nghệ thuật trừu tượng. (Anh ấy dành sự ưa chuộng gắn bó mạnh mẽ với nghệ thuật trừu tượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thích (động từ): ưa chuộng, thiện cảmmức độ nhẹ hơn "yêu thích".

    • Tôi thích ăn kem. (Tôi ưa chuộng món kem.)
  • Yêu (động từ): tình cảm sâu sắc, gắn bóthường dùng cho người hoặc điều thiêng liêng.

    • Yêu quê hương. ( tình cảm sâu nặng với quê hương.)
  • Ghét (động từ): không ưa, ác cảmtrái nghĩa với "yêu thích".

    • Tôi ghét sự giả dối. (Tôi không ưa sự giả dối.)
Từ đồng nghĩa
  • Ưa chuộng: dành sự ưu tiên, thích hơn.
  • : thích đến mức say mê, cuồng nhiệt.
  • Ham: thích xu hướng theo đuổi.
Thành ngữ liên quan
  • Yêu thích đến mê mẩn: yêu thích đến mức không thể rời mắt, say đắm.
    • ấy yêu thích đến mê mẩn những bức tranh phong cảnh. ( ấy say mê nhìn ngắm ưa chuộng tranh phong cảnh.)